Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

captive insurer

/ˈkæp.tɪv ɪnˈʃʊr.ɚ/

Nghĩa thường dùng

công ty bảo hiểm nội bộ (thuộc sở hữu của doanh nghiệp tự bảo hiểm) cụm từ

“The corporation established a captive insurer to manage risk.”Tập đoàn thành lập công ty bảo hiểm nội bộ để quản lý rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...