captor
/'kæptə/ Collins ★ phổ biến #12517
Biến thể từ
captors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
captor
/'kæptə/
danh từ
- người bắt giam (ai)
- (hàng hải) tàu săn bắt (tàu địch, tàu buôn lậu...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who captures and holds people or animals