Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

captor

/'kæptə/ Collins ★ phổ biến #12517
Biến thể từ captors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

captor

/'kæptə/

danh từ

  • người bắt giam (ai)
  • (hàng hải) tàu săn bắt (tàu địch, tàu buôn lậu...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who captures and holds people or animals

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...