Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture attention

/ˈkæptʃər əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự chú ý cụm từ

“Good headlines capture attention immediately.”Tiêu đề tốt thu hút sự chú ý ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...