Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture breathtaking views

/ˈkæp.tʃər ˈbreɪkˌθeɪ.kɪŋ vjuːz/

Nghĩa thường dùng

chụp ảnh của những cảnh quan tuyệt đẹp cụm từ

“Travelers often capture breathtaking views at scenic overlooks.”Du khách thường chụp lại những cảnh quan tuyệt đẹp tại các điểm ngắm cảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...