capture consumer attention
/ˈkæp.tʃər kənˈsuː.mər əˈtɛn.ʃən/
Nghĩa thường dùng
thu hút sự quan tâm của người tiêu dùng
cụm từ
“The ad was designed to capture consumer attention quickly.”Quảng cáo được thiết kế để thu hút sự chú ý của người tiêu dùng một cách nhanh chóng.