Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture consumer attention

/ˈkæp.tʃər kənˈsuː.mər əˈtɛn.ʃən/

Nghĩa thường dùng

thu hút sự quan tâm của người tiêu dùng cụm từ

“The ad was designed to capture consumer attention quickly.”Quảng cáo được thiết kế để thu hút sự chú ý của người tiêu dùng một cách nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...