Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture experiences

/ˈkæptʃər ɪkˈspɪərɪnʧɪz/

Nghĩa thường dùng

ghi lại và truyền đạt những kỷ niệm cá nhân hoặc tập thể. cụm từ

“Writers capture experiences to tell powerful stories.”Các nhà văn ghi lại những trải nghiệm để kể những câu chuyện mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...