Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture fashion essence

/ˈkæptʃər ˈfæʃən ˈɛsəns/

Nghĩa thường dùng

thể hiện bản chất thực sự của thời trang cụm từ

“Photographers aim to capture fashion essence in their work.”Các nhiếp ảnh gia nhằm mục đích thể hiện bản chất thời trang trong công việc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...