Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture history

Nghĩa thường dùng

ghi lại hoặc miêu tả các khoảnh khắc lịch sử cụm từ

“Photographers aim to capture history through their lenses.”Các nhiếp ảnh gia nhằm ghi lại lịch sử qua ống kính của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...