Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture marine species

/ˈkæp.tʃɚ məˈriːn ˈspiː.ʃiz/

Nghĩa thường dùng

thu thập các loài sinh vật biển cụm từ

“Scientists aim to capture marine species for research.”Các nhà khoa học nhằm thu thập các loài sinh vật biển để nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...