capture market share
/ˈkæptʃər ˈmɑːrkɪt ʃeər/
Nghĩa thường dùng
chiếm lĩnh thị phần
cụm từ
“The firm aims to capture a larger market share this year.”Công ty nhắm đến chiếm lĩnh thị phần lớn hơn năm nay.