Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture market share

/ˈkæptʃər ˈmɑːrkɪt ʃeər/

Nghĩa thường dùng

chiếm lĩnh thị phần cụm từ

“The firm aims to capture a larger market share this year.”Công ty nhắm đến chiếm lĩnh thị phần lớn hơn năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...