Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture narratives

/ˈkæptʃər ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

ghi lại các câu chuyện hoặc tài khoản của các sự kiện trong quá khứ cụm từ

“Writers aim to capture narratives that reflect society.”Các nhà văn muốn ghi lại những câu chuyện phản ánh xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...