Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture target market

Nghĩa thường dùng

thu hút thị trường mục tiêu cụm từ

“The campaign was designed to capture the target market effectively.”Chiến dịch được thiết kế để thu hút thị trường mục tiêu một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...