Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

capture trends

/ˈkæptʃər trɛndz/

Nghĩa thường dùng

nắm bắt các xu hướng thời trang cụm từ

“Designers need to capture trends to stay relevant.”Các nhà thiết kế cần nắm bắt các xu hướng để giữ được sự phù hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...