capturer
/'kæpʃərə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
capturer
/'kæpʃərə/
danh từ
- người bắt giữ, người bắt
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who captures and holds people or animals
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a person who captures and holds people or animals
Đang tải...