Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

car crash

/ˈkɑː kræʃ/

Đang hiển thị mục gốc car crash cho “car crashes”.

Nghĩa thường dùng

tai nạn ô tô, vụ đâm xe danh từ

“There was a car crash near the school this morning.”Sáng nay có một vụ đâm xe gần trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...