car hire
/kɑːrˈhaɪər/
Nghĩa thường dùng
Việc thuê xe ôtô
cụm từ
“We need to find a carhire service for our trip.”Chúng tôi cần tìm dịch vụ thuê xe cho chuyến đi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Việc thuê xe ôtô
ví dụ
We need to find a carhire service for our trip. — Chúng tôi cần tìm dịch vụ thuê xe cho chuyến đi.