Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

car hire

/kɑːrˈhaɪər/

Nghĩa thường dùng

Việc thuê xe ôtô cụm từ

“We need to find a carhire service for our trip.”Chúng tôi cần tìm dịch vụ thuê xe cho chuyến đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Việc thuê xe ôtô

ví dụ

We need to find a carhire service for our trip. — Chúng tôi cần tìm dịch vụ thuê xe cho chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...