Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

car ownership

/kɑːr ˈoʊnərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

sở hữu xe hơi cụm từ

“Car ownership is increasing in urban areas.”Sở hữu xe hơi đang gia tăng ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...