Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

car park

/kɑːrpɑːrk/

Nghĩa thường dùng

bãi đỗ xe danh từ

“Dad parked the car in the car park.”Bố đỗ xe ở bãi đỗ xe.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Bãi đỗ xe

ví dụ

The carpark is full, so we need to find another place. — Bãi đỗ xe đã đầy, vì vậy chúng ta cần tìm chỗ khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...