caracul
/'kærәkәl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
caracul
//
* danh từ- cừu caracun
- da lông cừu caracun
Định nghĩa tiếng Anh
n hardy coarse-haired sheep of central Asia; lambs are valued for their soft curly black fur