carbohydrates
n.phr
- chất bột đường (carbohydrate)
ví dụ
You should eat your carbohydrates within two hours after your workout. — Bạn nên ăn các đồ có chứa các chất carbonhydrate hai giờ sau khi tập luyện.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
You should eat your carbohydrates within two hours after your workout. — Bạn nên ăn các đồ có chứa các chất carbonhydrate hai giờ sau khi tập luyện.
Đang tải...