Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbohydrates

/ˌkɑː.bəʊˈhaɪ.dreɪts/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Các chất carbohydrates danh từ

“You should eat your carbohydrates within two hours after your workout.”Bạn nên ăn các đồ có chứa các chất carbohydrate hai giờ sau khi tập luyện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • chất bột đường (carbohydrate)

ví dụ

You should eat your carbohydrates within two hours after your workout. — Bạn nên ăn các đồ có chứa các chất carbonhydrate hai giờ sau khi tập luyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...