carbon black
Nghĩa thường dùng
“Manufacturers use carbon black to enhance the durability of rubber products.”Các nhà sản xuất sử dụng bột đen để tăng cường độ bền cho sản phẩm cao su.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carbon black
//
* danh từ- bột đen dùng để chế tạo phẩm màu hoặc cao su