Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbon black

/ˈkɑːrbən blæk/

Nghĩa thường dùng

bột đen dùng để chế tạo phẩm màu hoặc cao su danh từ

“Manufacturers use carbon black to enhance the durability of rubber products.”Các nhà sản xuất sử dụng bột đen để tăng cường độ bền cho sản phẩm cao su.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carbon black

//

* danh từ
  • bột đen dùng để chế tạo phẩm màu hoặc cao su
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...