Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbon dioxide

/ˈkɑːrbən daɪˈɒksaɪd/

Nghĩa thường dùng

khí carbon dioxide danh từ

“Cars and factories release a lot of carbon dioxide into the air.”Xe hơi và nhà máy thải ra nhiều khí carbon dioxide vào không khí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...