Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Carbon emissions

Nghĩa thường dùng

Khí thải carbon cụm từ

“Reducing carbon emissions is essential for mitigating the effects of climate change and ensuring a sustainable future for generations to come.”Giảm khí thải carbon là cần thiết để giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu và đảm bảo một tương lai bền vững cho các thế hệ tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...