carbon offset
Nghĩa thường dùng
“Planting trees is a carbon offset method.”Trồng cây là phương pháp bù đắp carbon.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Planting trees is a carbon offset method.”Trồng cây là phương pháp bù đắp carbon.
Đang tải...