Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carbon offset

/ˈkɑːr.bən ˈɔːf.set/

Nghĩa thường dùng

bù đắp carbon cụm từ

“Planting trees is a carbon offset method.”Trồng cây là phương pháp bù đắp carbon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...