carboniferous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
carboniferous
/,kɑ:bə'nifərəs/
tính từ
- có than, chứa than
- (địa lý,địa chất) (thuộc) kỷ cacbon; (thuộc) hệ cacbon
Định nghĩa tiếng Anh
n. from 345 million to 280 million years ago a. of or relating to the Carboniferous geologic era