carbonpaper
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Giấy than
ví dụ
I use carbon paper to copy my notes for class. — Tôi sử dụng giấy than để sao chép ghi chú cho lớp.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
I use carbon paper to copy my notes for class. — Tôi sử dụng giấy than để sao chép ghi chú cho lớp.
Đang tải...