Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cardboard box

Nghĩa thường dùng

Hộp bìa cát tông danh từ

“I need a cardboard box to pack my books for the move next week.”Tôi cần một hộp bìa cát tông để đóng sách của mình cho việc chuyển nhà tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...