Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cardinal number system

/ˈkɑːrdɪnəl ˈnʌmbər ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống số đếm (số cardinal) dùng để chỉ số lượng danh từ

“The cardinal number system is used for counting objects.”Hệ thống số đếm được dùng để đếm các đối tượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...