Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cardinal numbers

Nghĩa thường dùng

số đếm danh từ

“We use cardinal numbers to count objects.”Chúng ta dùng số đếm để đếm các vật.

Trái nghĩa ordinal numbers
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • số đếm
    • cardinal numbers: số đếm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...