Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cardinality

/,kɑ:di'næliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cardinality

//

* danh từ
  • (toán học) số các yếu tố trong một tập hợp
Định nghĩa tiếng Anh

n. (mathematics) the number of elements in a set or group (considered as a property of that grouping)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...