Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cardiology

/,kɑ:di'ɔlədʤi/ phổ biến #21992

Nghĩa thường dùng

ngành y học liên quan đến các bệnh tim danh từ

“Cardiology is a specialized field of medicine.”Tim mạch là một lĩnh vực chuyên môn trong y học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cardiology

/,kɑ:di'ɔlədʤi/

danh từ

  • (y học) bệnh học tim, khoa tim
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of medicine dealing with the heart and its diseases

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...