care about
Nghĩa thường dùng
quan tâm đến (ai đó)
cụm từ
“True friends care about each other's feelings.”Bạn bè thật sự quan tâm đến cảm xúc của nhau.
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“True friends care about each other's feelings.”Bạn bè thật sự quan tâm đến cảm xúc của nhau.
Đang tải...