care deeply
Nghĩa thường dùng
rất quan tâm, yêu thương sâu sắc
verb+adv
“She cares deeply about animal welfare.”Cô ấy rất quan tâm đến phúc lợi động vật.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She cares deeply about animal welfare.”Cô ấy rất quan tâm đến phúc lợi động vật.
Đang tải...