Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

care for

/ˈkeə fɔː/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc, trông nom cụm động từ

“She cares for her elderly grandmother every day.”Cô ấy chăm sóc người bà lớn tuổi mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...