Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

career change

Nghĩa thường dùng

sự chuyển đổi từ nghề này sang nghề khác cụm từ

“She decided to make a career change after ten years in finance.”Cô quyết định chuyển đổi nghề nghiệp sau mười năm trong lĩnh vực tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...