career counseling
Nghĩa thường dùng
tư vấn nghề nghiệp
danh từ
“She sought career counseling to help her choose a suitable profession.”Cô ấy đã tìm đến tư vấn nghề nghiệp để giúp mình chọn một nghề phù hợp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tư vấn nghề nghiệp
- career guidance: hướng nghiệp