career fair
Nghĩa thường dùng
ngày hội việc làm
cụm từ
“I went to a career fair to look for job opportunities.”Tôi đã đi ngày hội việc làm để tìm cơ hội việc làm.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I went to a career fair to look for job opportunities.”Tôi đã đi ngày hội việc làm để tìm cơ hội việc làm.
Đang tải...