career interest
Nghĩa thường dùng
“She has a strong career interest in environmental science.”Cô ấy có một sở thích nghề nghiệp mạnh mẽ trong lĩnh vực khoa học môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sở thích nghề nghiệp
- career development: phát triển nghề nghiệp
- career path: lộ trình nghề nghiệp
- mối quan tâm về nghề nghiệp