Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

career interest

Nghĩa thường dùng

sở thích nghề nghiệp danh từ

“She has a strong career interest in environmental science.”Cô ấy có một sở thích nghề nghiệp mạnh mẽ trong lĩnh vực khoa học môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sở thích nghề nghiệp
    • career development: phát triển nghề nghiệp
    • career path: lộ trình nghề nghiệp
  • mối quan tâm về nghề nghiệp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...