career ladder
Nghĩa thường dùng
“Climbing the career ladder takes time and effort.”Leo lên bậc thang sự nghiệp cần thời gian và nỗ lực.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Climbing the career ladder takes time and effort.”Leo lên bậc thang sự nghiệp cần thời gian và nỗ lực.
Đang tải...