Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

career ladder

/ˈkɛrɪr ˈlædər/

Nghĩa thường dùng

các cấp bậc công việc trong một con đường sự nghiệp cụm từ

“Climbing the career ladder takes time and effort.”Leo lên bậc thang sự nghiệp cần thời gian và nỗ lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...