career lasts
Nghĩa thường dùng
sự nghiệp kéo dài
noun+verb
“Her career lasted more than thirty years.”Sự nghiệp của cô ấy kéo dài hơn ba mươi năm.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her career lasted more than thirty years.”Sự nghiệp của cô ấy kéo dài hơn ba mươi năm.
Đang tải...