Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

career progression

/kəˈrɪr prəˈɡrɛʃən/

Nghĩa thường dùng

sự tiến bộ trong sự nghiệp cụm từ

“Career progression is important for personal development.”Sự tiến bộ trong sự nghiệp rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...