Career prospects
Nghĩa thường dùng
“She's hoping the result o this upcoming campaign will improve her career prospects.”Cô ấy hy vọng kết quả của chiến dịch sắp tới này sẽ cải thiện triển vọng nghề nghiệp của cô ấy.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She's hoping the result o this upcoming campaign will improve her career prospects.”Cô ấy hy vọng kết quả của chiến dịch sắp tới này sẽ cải thiện triển vọng nghề nghiệp của cô ấy.
Đang tải...