Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

career spans

Nghĩa thường dùng

sự nghiệp trải dài noun+verb

“His career spans more than three decades.”Sự nghiệp của anh ấy trải dài hơn ba thập kỷ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...