Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

career takes off

Nghĩa thường dùng

sự nghiệp cất cánh/phát triển mạnh noun+verb

“His career really took off after he moved to London.”Sự nghiệp của anh ấy thực sự cất cánh sau khi anh chuyển đến London.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...