Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

careerism

/kə'riərizm/ TOEFL phổ biến #33899
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

careerism

/kə'riərizm/

danh từ

  • sự tham danh vọng, sự thích địa vị; tư tưởng địa vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. the practice of advancing your career at the expense of your personal integrity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...