Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

careerist

/kə'riərist/ phổ biến #29181

Nghĩa thường dùng

người tham danh vọng, người thích địa vị danh từ

“He is a careerist who will do anything to climb the corporate ladder.”Anh ấy là một người tham danh vọng, sẵn sàng làm bất cứ điều gì để leo lên bậc thang trong công ty.

Biến thể từ careerists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

careerist

/kə'riərist/

danh từ

  • người tham danh vọng, người thích địa vị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a professional who is intent on furthering his or her career by any possible means and often at the expense of their own integrity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...