Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carefree

/'keəfri:/ Collins ★ phổ biến #14017

Nghĩa thường dùng

không lo lắng, thoải mái tính từ

“She had a carefree attitude towards life.”Cô ấy có thái độ thoải mái với cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

carefree

/'keəfri:/

tính từ

  • vô tư lự, thảnh thơi
Định nghĩa tiếng Anh

s. free of trouble and worry and care s. cheerfully irresponsible

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...