Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carefully analyze

/ˈkɛrfəli əˈnælɪz/

Nghĩa thường dùng

phân tích một cách cẩn thận cụm từ

“We need to carefully analyze the data before making a decision.”Chúng ta cần phân tích dữ liệu một cách cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...