Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

carefully plan

/ˈker.fəl.i plæn/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch cẩn thận cụm từ

“We need to carefully plan the event to ensure success.”Chúng ta cần lập kế hoạch cẩn thận cho sự kiện để đảm bảo thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...