Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

caregiving responsibilities

/ˈkɛrˌɪɡ.vɪŋ rɪˈspɒn.sə.bɪl.ɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

các nghĩa vụ liên quan đến việc chăm sóc ai đó cụm từ

“Caregiving responsibilities often fall on family members.”Nghĩa vụ chăm sóc thường thuộc về các thành viên trong gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...